Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Trụ sở chính

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Văn phòng TP Hồ Chí Minh

27 Đường số 16, Phường An Phú,
T.P Thủ Đức, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Bảng giá thép xây dựng hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÔM NAY

NGÀY 27-10-2021

Giá thép xây dựng luôn được cập nhập theo ngày

Tra cứu giá thép Tra cứu giá thép
  • Tất cả
  • Thép Hoà Phát
  • Thép Việt Ý
  • Thép Việt Đức
  • Thép Kyoei
  • Thép Việt Nhật
  • Thép miền nam
  • Thép Pomina
  • Thép Thái Nguyên
  • Thép TQIS
  • Thép Tung Ho
  • Thép Mỹ
  • Thép Việt Sing
  • Thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.970 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.970 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.020 117.267 17.120 117.956 17.120 117.956
4 D12 0.85 9.89 - 16.870 166.844 16.970 167.833 16.970 167.833
5 D14 1.16 13.56 - 16.820 228.079 16.920 229.435 16.920 229.435
6 D16 1.52 17.80 - 16.820 299.396 16.920 301.176 16.920 301.176
7 D18 1.92 22.41 - 16.820 376.936 16.920 379.177 16.920 379.177
8 D20 2.37 27.72 - 16.820 466.250 16.920 469.022 16.920 469.022
9 D22 2.86 33.41 - 16.820 561.956 16.920 565.297 16.920 565.297
10 D25 3.73 43.63 - 16.820 733.856 16.920 738.219 16.920 738.219
11 D28 4.70 54.96 - 16.820 924.427 16.920 929.923 16.920 929.923

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.020 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.020 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.070 117.612 17.170 118.301 17.170 118.301
4 D12 0.85 9.89 - 16.870 166.844 16.970 167.833 16.970 167.833
5 D14 1.16 13.56 - 16.870 228.757 16.970 230.113 16.970 230.113
6 D16 1.52 17.80 - 16.870 300.286 16.970 302.066 16.970 302.066
7 D18 1.92 22.41 - 16.870 378.056 16.970 380.297 16.970 380.297
8 D20 2.37 27.72 - 16.870 467.636 16.970 470.408 16.970 470.408
9 D22 2.86 33.41 - 16.870 563.626 16.970 566.967 16.970 566.967
10 D25 3.73 43.63 - 16.870 736.038 16.970 740.401 16.970 740.401
11 D28 4.70 54.96 - 16.870 927.175 16.970 932.671 16.970 932.671

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.020 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.020 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.070 117.612 17.170 118.301 17.170 118.301
4 D12 0.85 9.89 - 16.870 166.844 16.970 167.833 16.970 167.833
5 D14 1.16 13.56 - 16.870 228.757 16.970 230.113 16.970 230.113
6 D16 1.52 17.80 - 16.870 300.286 16.970 302.066 16.970 302.066
7 D18 1.92 22.41 - 16.870 378.056 16.970 380.297 16.970 380.297
8 D20 2.37 27.72 - 16.870 467.636 16.970 470.408 16.970 470.408
9 D22 2.86 33.41 - 16.870 563.626 16.970 566.967 16.970 566.967
10 D25 3.73 43.63 - 16.870 736.038 16.970 740.401 16.970 740.401
11 D28 4.70 54.96 - 16.870 927.175 16.970 932.671 16.970 932.671

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.920 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.920 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.020 117.267 17.120 117.956 17.120 117.956
4 D12 0.85 9.89 - 16.870 166.844 16.970 167.833 16.970 167.833
5 D14 1.16 13.56 - 16.820 228.079 16.920 229.435 16.920 229.435
6 D16 1.52 17.80 - 16.820 299.396 16.920 301.176 16.920 301.176
7 D18 1.92 22.41 - 16.820 376.936 16.920 379.177 16.920 379.177
8 D20 2.37 27.72 - 16.820 466.250 16.920 469.022 16.920 469.022
9 D22 2.86 33.41 - 16.820 561.956 16.920 565.297 16.920 565.297
10 D25 3.73 43.63 - 16.820 733.856 16.920 738.219 16.920 738.219
11 D28 4.70 54.96 - 16.820 924.427 16.920 929.923 16.920 929.923

Trong những năm gần đây, Việt Ý là thương hiệu thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xây dựng Việt Ý có khối lượng tiêu thụ lớn nhất, là sản phẩm mũi nhọn của công ty. Phía trên là bảng giá thép xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà máy sản xuất thép Việt Ý, áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Ý Xem thêm về thép Việt Ý
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.150 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.150 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 17.460 118.728 17.460 118.728 17.460 118.728
4 D12 0.84 9.80 - 17.100 167.580 17.200 168.560 17.200 168.560
5 D14 1.15 13.50 - 17.050 230.175 17.150 231.525 17.150 231.525
6 D16 1.50 17.60 - 17.050 300.080 17.150 301.840 17.150 301.840
7 D18 1.91 22.35 - 17.050 381.067 17.150 383.302 17.150 383.302
8 D20 2.36 27.60 - 17.050 470.580 17.150 473.340 17.150 473.340
9 D22 2.85 33.30 - 17.050 567.765 17.150 571.095 17.150 571.095
10 D25 3.71 43.35 - 17.050 739.117 17.150 743.452 17.150 743.452
11 D28 4.41 51.60 - 17.050 879.780 17.150 884.940 17.150 884.940

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.100 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.100 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 17.410 118.388 17.510 119.068 17.510 119.068
4 D12 0.84 9.80 - 17.050 167.090 17.150 168.070 17.150 168.070
5 D14 1.15 13.50 - 17.000 229.500 17.100 230.850 17.100 230.850
6 D16 1.50 17.60 - 17.000 299.200 17.100 300.960 17.100 300.960
7 D18 1.91 22.35 - 17.000 379.950 17.100 382.185 17.100 382.185
8 D20 2.36 27.60 - 17.000 469.200 17.100 471.960 17.100 471.960
9 D22 2.85 33.30 - 17.000 566.100 17.100 569.430 17.100 569.430
10 D25 3.71 43.35 - 17.000 736.950 17.100 741.285 17.100 741.285
11 D28 4.41 51.60 - 17.000 877.200 17.100 882.360 17.100 882.360

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.200 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.200 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.410 119.954 17.510 120.643 17.510 120.643
4 D12 0.85 9.89 - 17.150 169.613 17.260 170.701 17.260 170.701
5 D14 1.16 13.56 - 17.100 231.876 17.200 233.232 17.200 233.232
6 D16 1.52 17.80 - 17.100 304.380 17.200 306.160 17.200 306.160
7 D18 1.92 22.41 - 17.100 383.211 17.200 385.452 17.200 385.452
8 D20 2.37 27.72 - 17.100 474.012 17.200 476.784 17.200 476.784
9 D22 2.86 33.41 - 17.100 571.310 17.200 574.651 17.200 574.651
10 D25 3.73 43.63 - 17.100 746.073 17.200 750.436 17.200 750.436
11 D28 4.70 54.96 - 17.100 939.816 17.200 945.312 17.200 945.312

Nhà máy của Thép Kyoei (KVSC) có công suất ước đạt 300.000 tấn/năm, hiện đang cung cấp các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao: Thép cuộn ф6 và ф8, thép thanh vằn từ D10 đến D43. Với chính sách kinh doanh linh hoạt, thép Kyoei Việt Nam đang dần khẳng định vị trí của mình trên thị trường. Là một đại lý phân phối của công ty TNHH Kyoei Việt Nam, Steelonline cam kết luôn cập nhật giá thép xây dựng Kyoei kịp thời nhất trên hệ thống báo giá của chúng tôi.

Xem thêm về thép Kyoei Xem thêm về thép Kyoei
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.200 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.200 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.250 118.852 17.360 119.610 17.360 119.610
4 D12 0.85 9.89 - 17.100 169.119 17.200 170.108 17.200 170.108
5 D14 1.16 13.56 - 17.050 231.198 17.150 232.554 17.150 232.554
6 D16 1.52 17.80 - 17.050 303.490 17.150 305.270 17.150 305.270
7 D18 1.92 22.41 - 17.050 382.090 17.150 384.331 17.150 384.331
8 D20 2.37 27.72 - 17.050 472.626 17.150 475.398 17.150 475.398
9 D22 2.86 33.41 - 17.050 569.640 17.150 572.981 17.150 572.981
10 D25 3.73 43.63 - 17.050 743.891 17.150 748.254 17.150 748.254
11 D28 4.70 54.96 - 17.050 937.068 17.150 942.564 17.150 942.564

Đây là cái tên không còn xa lạ với thị trường nguyên vật liệu xây dựng Việt Nam. Sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới của Danieli – Italia, Việt Nhật luôn cho ra đời những sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình mang chất lượng cao. Trong đó, sản phẩm thép cây xây dựng rất được thị trường ưa chuộng, tin tưởng lựa chọn. Là một đại lý phân phối của Việt Nhật, Steelonline khẳng định luôn mang tới quý khách hàng những thông tin giá thép xây dựng Việt Nhật sớm nhất và chính xác nhất. Bảng “giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay” là giá niêm yết được áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thép Việt Nhật Xem thêm về thép Thép Việt Nhật
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.410 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.410 - - - - - -
3 D10 0.00 0.00 - 17.610 - 17.610 - 17.810 -
4 D12 0.00 0.00 - 17.310 - 17.410 - 17.510 -
5 D14 0.00 0.00 - 17.310 - 17.410 - - -
6 D16 0.00 0.00 - 17.310 - 17.410 - - -
7 D18 0.00 0.00 - 17.310 - 17.410 - - -
8 D20 0.00 0.00 - 17.310 - 17.410 - - -
9 D22 0.00 0.00 - 17.310 - 17.410 - - -
10 D25 0.00 0.00 - 17.310 - 17.410 - - -
11 D28 0.00 0.00 - 17.310 - 17.410 - - -

Công ty hiện sở hữu dây chuyền sản xuất Danieli của Ý bao gồm: xưởng luyện với công suất 500 000 tấn/năm, 1 xưởng cán với công suất 400 000 tấn/năm và 1 cảng chuyên dụng với công suất bốc dỡ hàng hóa 1 triệu tấn/năm. Với quy mô lớn và dây chuyền sản xuất hiện đại, công ty luôn đưa ra thị trường những sản phẩm thép xây dựng Miền Nam mang chất lượng tốt, được kiểm duyệt kỹ càng. Phía trên là bảng giá thép xây dựng Miền Nam tại kho hàng phía nam của Steelonline, đây là giá niêm yết áp dụng cho hệ thống bán của chúng tôi và được cập nhật mới nhất hàng ngày.

Xem thêm về thép Thép miền nam Xem thêm về thép Thép miền nam
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.310 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.310 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 17.410 120.651 17.510 121.344 17.610 122.037
4 D12 0.85 9.98 - 17.100 170.658 17.200 171.656 17.310 172.753
5 D14 1.16 13.60 - 17.100 232.560 17.200 233.920 17.310 235.416
6 D16 1.52 17.76 - 17.100 303.696 17.200 305.472 17.310 307.425
7 D18 1.92 22.47 - 17.100 384.237 17.200 386.484 17.310 388.955
8 D20 2.37 27.75 - 17.100 474.525 17.200 477.300 17.310 480.352
9 D22 2.87 33.54 - 17.100 573.534 17.200 576.888 17.310 580.577
10 D25 3.74 43.70 - 17.100 747.270 17.200 751.640 17.310 756.447
11 D28 4.68 54.81 - 17.100 937.251 17.200 942.732 17.310 948.761

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.360 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.360 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 17.510 121.344 17.510 121.344 17.610 122.037
4 D12 0.85 9.98 - 17.250 172.155 17.360 173.252 17.460 174.250
5 D14 1.16 13.60 - 17.200 233.920 17.310 235.416 17.410 236.776
6 D16 1.52 17.76 - 17.200 305.472 17.310 307.425 17.410 309.201
7 D18 1.92 22.47 - 17.200 386.484 17.310 388.955 17.410 391.202
8 D20 2.37 27.75 - 17.200 477.300 17.310 480.352 17.410 483.127
9 D22 2.87 33.54 - 17.200 576.888 17.310 580.577 17.410 583.931
10 D25 3.74 43.70 - 17.200 751.640 17.310 756.447 17.410 760.817
11 D28 4.68 54.81 - 17.200 942.732 17.310 948.761 17.410 954.242

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.360 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.360 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.560 120.988 17.660 121.677 17.660 121.677
4 D12 0.85 9.89 - 17.310 171.195 17.410 172.184 17.410 172.184
5 D14 1.16 13.56 - 17.260 234.045 17.360 235.401 - -
6 D16 1.52 17.80 - 17.260 307.228 17.360 309.008 - -
7 D18 1.91 22.40 - 17.260 386.624 17.360 388.864 - -
8 D20 2.32 27.20 - 17.260 469.472 17.360 472.192 - -
9 D22 2.86 33.41 - 17.260 576.656 17.360 579.997 - -
10 D25 3.73 43.63 - 17.260 753.053 17.360 757.416 - -
11 D28 4.70 54.96 - 17.260 948.609 17.360 954.105 - -

Trải qua gần 60 năm xây dựng, công ty thép Thái Nguyên ngày càng phát triển và lớn mạnh. Công suất sản xuất thép ước đạt trên 1 triệu tấn/năm, doanh thu hàng năm của Thép Thái Nguyên ước đạt trên 9.000 tỷ VNĐ. Đây là một thương hiệu thép uy tín của nhiều công trình trên cả nước. Bên trên là bảng giá thép xây dựng Thái Nguyên chính xác hôm nay được Steelonline cập nhật vào đầu ngày, giá này áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thái Nguyên Xem thêm về thép Thái Nguyên
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.560 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.560 - - - - - -
3 D10 0.59 6.90 - 16.720 115.368 16.870 116.403 31.010 213.969
4 D12 0.85 9.89 - 16.410 162.294 16.560 163.778 30.700 303.623
5 D14 1.16 13.56 - 16.410 222.519 16.560 224.553 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.410 292.098 16.560 294.768 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.410 367.748 16.560 371.109 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.410 454.885 16.560 459.043 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.410 548.258 16.560 553.269 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.410 715.968 16.560 722.512 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.410 901.893 16.560 910.137 - -

Triển vọng trong tương lai, Công ty TNHH Gang Thép Tuyên Quang sẽ kiên định giữ vững mục tiêu lấy chất lượng sản phẩm và nhu cầu khách hàng làm tiêu chí hàng đầu, không ngừng tối ưu hóa kết cấu sản phẩm, tăng cường dây chuyền sản xuất trọng tâm, nâng cao sức cạnh tranh chủ yếu, không ngừng nỗ lực để trở thành doanh nghiệp gang thép hàng đầu cả nước. Gang Thép Tuyên Quang, vì một tương lai tươi sáng !

Xem thêm về thép TQIS Xem thêm về thép TQIS
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.100 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.100 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.200 118.508 17.310 119.265 17.410 119.954
4 D12 0.85 9.89 - 16.950 167.635 17.050 168.624 17.150 169.613
5 D14 1.16 13.56 - 16.950 229.842 17.050 231.198 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.950 301.710 17.050 303.490 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.950 379.849 17.050 382.090 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.950 469.854 17.050 472.626 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.950 566.299 17.050 569.640 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.950 739.528 17.050 743.891 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.950 931.572 17.050 937.068 - -

nhà máy dùng máy cảm ứng gia nhiệt để làm nóng không cần lò gia nhiệt, giúp tiết kiệm 75% năng lượng đốt, giảm được khí CO2 và các khí độc hại khác thải ra môi trường. Đây là nhà máy cán thép không ống khói đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy thép Tung Ho đặt tại tỉnh Vũng Tàu, Steelonline luôn liên tục cập nhật giá thép xây dựng Tung Ho mới nhất tại kho hàng phía Nam của chúng tôi và đưa lên hệ thống báo giá thép xây dựng hàng ngày kịp thời giúp các quý khách hàng trên cả nước thuận tiện nhất trong việc khảo giá thép.

Xem thêm về thép Tung Ho Xem thêm về thép Tung Ho
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.100 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.100 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.310 119.265 17.310 119.265 17.410 119.954
4 D12 0.85 9.89 - 17.050 168.624 17.150 169.613 17.150 169.613
5 D14 1.16 13.56 - 17.000 230.520 17.100 231.876 - -
6 D16 1.52 17.80 - 17.000 302.600 17.100 304.380 - -
7 D18 1.92 22.41 - 17.000 380.970 17.100 383.211 - -
8 D20 2.37 27.72 - 17.000 471.240 17.100 474.012 - -
9 D22 2.86 33.41 - 17.000 567.970 17.100 571.310 - -
10 D25 3.73 43.63 - 17.000 741.710 17.100 746.073 - -
11 D28 4.70 54.96 - 17.000 934.320 17.100 939.816 - -

Thép Mỹ là doanh nghiệp sản xuất thép có quy mô 100% vốn đầu tư của Trung Quốc do công ty cổ phần đầu tư phát triển Shengli (Phúc Kiến) cùng tập đoàn xuất nhập khẩu khoáng sản Ngũ Kim tỉnh Quảng Đông cùng nhau đầu tư thành lập. Với tham vọng mang công nghệ sản xuất thép tốt nhất đến thị trường Việt Nam, Thép Mỹ luôn cho ra đời những sản phẩm thép xây dựng chất lượng, dành được nhiều sự tin yêu của khách hàng. Gía thép xây dựng Thép Mỹ luôn được Steelonline cập nhật liên tục hàng ngày trên hệ thống báo giá nhanh, giúp tiết kiệm tối đa thời gian và mang tới nhiều tiện lợi nhất cho khách hàng trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng.

Xem thêm về thép Thép Mỹ Xem thêm về thép Thép Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.050 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.050 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.250 118.852 17.360 119.610 17.360 119.610
4 D12 0.85 9.89 - 17.000 168.130 17.100 169.119 17.100 169.119
5 D14 1.16 13.56 - 16.950 229.842 17.050 231.198 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.950 301.710 17.050 303.490 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.950 379.849 17.050 382.090 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.950 469.854 17.050 472.626 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.950 566.299 17.050 569.640 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.950 739.528 17.050 743.891 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.950 931.572 17.050 937.068 - -

Nhà máy thép Việt Sing tọa lạc tại tỉnh Thái Nguyên, có công suất 250 000 tấn, sản xuất đa dạng các chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ 6mm đến 32mm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thép của công ty Thép Việt Sing được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng của Việt Nam. Thép xây dựng Việt Sing và là một lựa chọn đúng đắn cho các công trình với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh.

Xem thêm về thép Việt Sing Xem thêm về thép Việt Sing
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.770 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.770 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.820 115.889 17.020 117.267 17.020 117.267
4 D12 0.85 9.89 - 16.610 164.272 16.820 166.349 16.820 166.349
5 D14 1.16 13.56 - 16.560 224.553 16.770 227.401 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.560 294.768 16.770 298.506 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.560 371.109 16.770 375.815 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.560 459.043 16.770 464.864 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.560 553.269 16.770 560.285 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.560 722.512 16.770 731.675 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.560 910.137 16.770 921.679 - -

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.560 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.560 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.660 114.787 16.770 115.545 16.770 115.545
4 D12 0.85 9.89 - 16.510 163.283 16.610 164.272 16.610 164.272
5 D14 1.16 13.56 - 16.460 223.197 16.560 224.553 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.460 292.988 16.560 294.768 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.460 368.868 16.560 371.109 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.460 456.271 16.560 459.043 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.460 549.928 16.560 553.269 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.460 718.149 16.560 722.512 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.460 904.641 16.560 910.137 - -

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.610 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.610 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.720 115.200 16.820 115.889 16.820 115.889
4 D12 0.85 9.89 - 16.510 163.283 16.610 164.272 16.610 164.272
5 D14 1.16 13.56 - 16.510 223.875 16.610 225.231 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.510 293.878 16.610 295.658 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.510 369.989 16.610 372.230 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.510 457.657 16.610 460.429 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.510 551.599 16.610 554.940 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.510 720.331 16.610 724.694 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.510 907.389 16.610 912.885 - -

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản