Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Phía Bắc

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Phía Nam

27 Đường số 16, Phường An Phú,
T.P Thủ Đức, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Bảng giá thép xây dựng hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÔM NAY

NGÀY 03-08-2026

Giá thép xây dựng luôn được cập nhập theo ngày

Tra cứu giá thép Tra cứu giá thép
  • Tất cả
  • Thép Hoà Phát
  • Thép Việt Ý
  • Thép Việt Đức
  • Thép Kyoei
  • Thép Thái Nguyên
  • Thép VAS
  • Thép Pomina
  • Thép Việt Sing
  • Thép TungHo
  • Thép Miền Nam

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.920 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.920 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.210 102.596 14.620 105.556 14.620 105.556
4 D12 0.888 10.390 - 14.210 147.641 14.410 149.719 14.410 149.719
5 D14 1.210 14.160 - 14.310 202.629 14.410 204.045 14.410 204.045
6 D16 1.580 18.490 - 14.310 264.591 14.410 266.440 14.410 266.440
7 D18 2.000 23.400 - 14.310 334.854 14.410 337.194 14.410 337.194
8 D20 2.470 28.900 - 14.310 413.559 14.410 416.449 14.410 416.449
9 D22 2.980 34.870 - 14.310 498.989 14.410 502.476 14.410 502.476
10 D25 3.850 45.050 - 14.310 644.665 14.410 649.170 14.410 649.170
11 D28 4.830 56.510 - 14.310 808.658 14.410 814.309 14.410 814.309
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.920 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.920 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.720 106.278 15.120 109.166 14.920 107.722
4 D12 0.888 10.390 - 14.720 152.940 14.920 155.018 14.920 155.018
5 D14 1.210 14.160 - 14.820 209.851 14.920 211.267 14.920 211.267
6 D16 1.580 18.490 - 14.820 274.021 14.920 275.870 14.920 275.870
7 D18 2.000 23.400 - 14.820 346.788 14.920 349.128 14.920 349.128
8 D20 2.470 28.900 - 14.820 428.298 14.920 431.188 14.920 431.188
9 D22 2.980 34.870 - 14.820 516.773 14.920 520.260 14.920 520.260
10 D25 3.850 45.050 - 14.820 667.641 14.920 672.146 14.920 672.146
11 D28 4.830 56.510 - 14.820 837.478 14.920 843.129 14.920 843.129
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.920 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.920 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.210 102.596 14.620 105.556 14.410 104.040
4 D12 0.888 10.390 - 14.210 147.641 14.410 149.719 14.410 149.719
5 D14 1.210 14.160 - 14.310 202.629 14.410 204.045 14.410 204.045
6 D16 1.580 18.490 - 14.310 264.591 14.410 266.440 14.410 266.440
7 D18 2.000 23.400 - 14.310 334.854 14.410 337.194 14.410 337.194
8 D20 2.470 28.900 - 14.310 413.559 14.410 416.449 14.410 416.449
9 D22 2.980 34.870 - 14.310 498.989 14.410 502.476 14.410 502.476
10 D25 3.850 45.050 - 14.310 644.665 14.410 649.170 14.410 649.170
11 D28 4.830 56.510 - 14.310 808.658 14.410 814.309 14.410 814.309
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.750 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.750 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.940 100.646 14.440 104.256 14.340 103.534
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.240 147.953 14.240 147.953
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 14.240 201.638
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.599 14.240 263.297 14.240 263.297
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 14.240 333.216
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 14.240 411.536
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.574 14.240 496.548 14.240 496.548
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 14.240 641.512
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 14.240 804.702
Steelonline

Trong những năm gần đây, Việt Ý là thương hiệu thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xây dựng Việt Ý có khối lượng tiêu thụ lớn nhất, là sản phẩm mũi nhọn của công ty. Phía trên là bảng giá thép xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà máy sản xuất thép Việt Ý, áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Ý Xem thêm về thép Việt Ý

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.650 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.650 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.950 100.719 14.350 103.607 14.150 102.163
4 D12 0.888 10.390 - 13.950 144.940 14.150 147.018 14.150 147.018
5 D14 1.210 14.160 - 14.050 198.948 14.150 200.364 14.150 200.364
6 D16 1.580 18.490 - 14.050 259.784 14.150 261.633 14.150 261.633
7 D18 2.000 23.400 - 14.050 328.770 14.150 331.110 14.150 331.110
8 D20 2.470 28.900 - 14.050 406.045 14.150 408.935 14.150 408.935
9 D22 2.980 34.870 - 14.050 489.923 14.150 493.410 14.150 493.410
10 D25 3.850 45.050 - 14.050 632.952 14.150 637.457 14.150 637.457
11 D28 4.830 56.510 - 14.050 793.965 14.150 799.616 14.150 799.616
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.150 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.150 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.250 102.885 14.850 107.217 14.650 105.773
4 D12 0.888 10.390 - 14.250 148.057 14.650 152.213 14.650 152.213
5 D14 1.210 14.160 - 14.450 204.612 14.650 207.444 14.650 207.444
6 D16 1.580 18.490 - 14.450 267.180 14.650 270.878 14.650 270.878
7 D18 2.000 23.400 - 14.450 338.130 14.650 342.810 14.650 342.810
8 D20 2.470 28.900 - 14.450 417.605 14.650 423.385 14.650 423.385
9 D22 2.980 34.870 - 14.450 503.871 14.650 510.845 14.650 510.845
10 D25 3.850 45.050 - 14.450 650.972 14.650 659.982 14.650 659.982
11 D28 4.830 56.510 - 14.450 816.569 14.650 827.871 14.650 827.871
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.050 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.050 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.240 102.812 14.640 105.700 14.440 104.256
4 D12 0.888 10.390 - 14.240 147.953 14.440 150.031 14.440 150.031
5 D14 1.210 14.160 - 14.340 203.054 14.440 204.470 14.440 204.470
6 D16 1.580 18.490 - 14.340 265.146 14.440 266.995 14.440 266.995
7 D18 2.000 23.400 - 14.340 335.556 14.440 337.896 14.440 337.896
8 D20 2.470 28.900 - 14.340 414.426 14.440 417.316 14.440 417.316
9 D22 2.980 34.870 - 14.340 500.035 14.440 503.522 14.440 503.522
10 D25 3.850 45.050 - 14.340 646.017 14.440 650.522 14.440 650.522
11 D28 4.830 56.510 - 14.340 810.353 14.440 816.004 14.440 816.004
Steelonline

Nhà máy của Thép Kyoei (KVSC) có công suất ước đạt 300.000 tấn/năm, hiện đang cung cấp các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao: Thép cuộn ф6 và ф8, thép thanh vằn từ D10 đến D43. Với chính sách kinh doanh linh hoạt, thép Kyoei Việt Nam đang dần khẳng định vị trí của mình trên thị trường. Là một đại lý phân phối của công ty TNHH Kyoei Việt Nam, Steelonline cam kết luôn cập nhật giá thép xây dựng Kyoei kịp thời nhất trên hệ thống báo giá của chúng tôi.

Xem thêm về thép Kyoei Xem thêm về thép Kyoei

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.990 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.990 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.890 107.505 15.400 111.188 15.500 111.910
4 D12 0.888 10.390 - 14.590 151.590 15.200 157.928 15.200 157.928
5 D14 1.210 14.160 - 14.890 210.842 15.200 215.232 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.890 275.316 15.200 281.048 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.890 348.426 15.200 355.680 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.890 430.321 15.200 439.280 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.890 519.214 15.200 530.024 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.890 670.794 15.200 684.760 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.890 841.433 15.200 858.952 - -
Steelonline

Trải qua gần 60 năm xây dựng, công ty thép Thái Nguyên ngày càng phát triển và lớn mạnh. Công suất sản xuất thép ước đạt trên 1 triệu tấn/năm, doanh thu hàng năm của Thép Thái Nguyên ước đạt trên 9.000 tỷ VNĐ. Đây là một thương hiệu thép uy tín của nhiều công trình trên cả nước. Bên trên là bảng giá thép xây dựng Thái Nguyên chính xác hôm nay được Steelonline cập nhật vào đầu ngày, giá này áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thái Nguyên Xem thêm về thép Thái Nguyên

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.050 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.050 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.140 102.090 14.850 107.217 14.640 105.700
4 D12 0.888 10.390 - 14.140 146.914 14.640 152.109 14.640 152.109
5 D14 1.210 14.160 - 14.390 203.762 14.640 207.302 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.390 266.071 14.640 270.693 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.390 336.726 14.640 342.576 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.390 415.871 14.640 423.096 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.390 501.779 14.640 510.496 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.390 648.269 14.640 659.532 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.390 813.178 14.640 827.306 - -
Steelonline

Thành lập năm 1998, VAS hiện nay là một hệ thống gồm các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm: 4.350.000 tấn phôi thép vuông; 2.500.000 tấn thép xây dựng. Sản phẩm thép VAS đã được chứng nhận phù hợp quy chuẩn: QCVN:2011/ BKHCN đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASTM). Để khẳng định thép do VAS sản xuất luôn đạt chất lượng cao và ổn định, các sản phẩm thường xuyên được kiểm soát nghiêm ngặt bởi hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO9001:2008 và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn Châu Âu ISO/IEC 17025:2005. VAS cung cấp cho thị trường các loại thép thanh, thép cuộn với thương hiệu “VAS” bao gồm các mác thép sau: CB 240-T | CB 300-T CB 300 - V | CB 400 - V | CB 500 - V SD 295 A | SD 390 Gr40 (300) | Gr60 (420) | Gr 250 | Gr 460 Thấu hiểu việc tạo ra một thanh thép tốt phải được làm nên từ nền tảng phôi thép chất lượng, giá trị phát triển bền vững bắt nguồn từ trong TÂM, chúng tôi - nhà sản xuất thép chuyên nghiệp được đào tạo bài bản và chuyên sâu cùng với kinh nghiệm tích lũy được qua hơn 20 năm trong ngành - cùng với đội ngũ trẻ, tâm huyết, sáng tạo, đã tạo ra một nền tảng VỮNG VÀNG NHƯ TÂM THÉP làm nên sự khác biệt. Bên cạnh hệ thống sản xuất thép, VAS đã đầu tư xây dựng một hệ thống cảng biển tạo nên một hệ sinh thái hoàn chỉnh phục vụ cho chiến lược kinh doanh bền vững cho VAS. Hệ thống cảng biển, bến bãi có khả năng xếp dỡ và lưu thông hàng hóa qua cảng với năng lực: Trên 15.000.000 tấn/năm đối với hàng hóa rời; Trên 100.000 TEU/năm với hàng hóa container.

Xem thêm về thép Thép VAS Xem thêm về thép Thép VAS

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.950 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.950 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.924 14.440 104.256 14.240 102.812
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.240 147.953 14.240 147.953
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.599 14.240 263.297 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.574 14.240 496.548 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 - -
Steelonline

Thành lập năm 1998, VAS hiện nay là một hệ thống gồm các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm: 4.350.000 tấn phôi thép vuông; 2.500.000 tấn thép xây dựng. Sản phẩm thép VAS đã được chứng nhận phù hợp quy chuẩn: QCVN:2011/ BKHCN đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASTM). Để khẳng định thép do VAS sản xuất luôn đạt chất lượng cao và ổn định, các sản phẩm thường xuyên được kiểm soát nghiêm ngặt bởi hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO9001:2008 và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn Châu Âu ISO/IEC 17025:2005. VAS cung cấp cho thị trường các loại thép thanh, thép cuộn với thương hiệu “VAS” bao gồm các mác thép sau: CB 240-T | CB 300-T CB 300 - V | CB 400 - V | CB 500 - V SD 295 A | SD 390 Gr40 (300) | Gr60 (420) | Gr 250 | Gr 460 Thấu hiểu việc tạo ra một thanh thép tốt phải được làm nên từ nền tảng phôi thép chất lượng, giá trị phát triển bền vững bắt nguồn từ trong TÂM, chúng tôi - nhà sản xuất thép chuyên nghiệp được đào tạo bài bản và chuyên sâu cùng với kinh nghiệm tích lũy được qua hơn 20 năm trong ngành - cùng với đội ngũ trẻ, tâm huyết, sáng tạo, đã tạo ra một nền tảng VỮNG VÀNG NHƯ TÂM THÉP làm nên sự khác biệt. Bên cạnh hệ thống sản xuất thép, VAS đã đầu tư xây dựng một hệ thống cảng biển tạo nên một hệ sinh thái hoàn chỉnh phục vụ cho chiến lược kinh doanh bền vững cho VAS. Hệ thống cảng biển, bến bãi có khả năng xếp dỡ và lưu thông hàng hóa qua cảng với năng lực: Trên 15.000.000 tấn/năm đối với hàng hóa rời; Trên 100.000 TEU/năm với hàng hóa container.

Xem thêm về thép Thép VAS Xem thêm về thép Thép VAS

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.950 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.950 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.924 14.440 104.256 14.240 102.812
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.240 147.953 14.240 147.953
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.599 14.240 263.297 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.574 14.240 496.548 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 - -
Steelonline

Thành lập năm 1998, VAS hiện nay là một hệ thống gồm các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm: 4.350.000 tấn phôi thép vuông; 2.500.000 tấn thép xây dựng. Sản phẩm thép VAS đã được chứng nhận phù hợp quy chuẩn: QCVN:2011/ BKHCN đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASTM). Để khẳng định thép do VAS sản xuất luôn đạt chất lượng cao và ổn định, các sản phẩm thường xuyên được kiểm soát nghiêm ngặt bởi hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO9001:2008 và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn Châu Âu ISO/IEC 17025:2005. VAS cung cấp cho thị trường các loại thép thanh, thép cuộn với thương hiệu “VAS” bao gồm các mác thép sau: CB 240-T | CB 300-T CB 300 - V | CB 400 - V | CB 500 - V SD 295 A | SD 390 Gr40 (300) | Gr60 (420) | Gr 250 | Gr 460 Thấu hiểu việc tạo ra một thanh thép tốt phải được làm nên từ nền tảng phôi thép chất lượng, giá trị phát triển bền vững bắt nguồn từ trong TÂM, chúng tôi - nhà sản xuất thép chuyên nghiệp được đào tạo bài bản và chuyên sâu cùng với kinh nghiệm tích lũy được qua hơn 20 năm trong ngành - cùng với đội ngũ trẻ, tâm huyết, sáng tạo, đã tạo ra một nền tảng VỮNG VÀNG NHƯ TÂM THÉP làm nên sự khác biệt. Bên cạnh hệ thống sản xuất thép, VAS đã đầu tư xây dựng một hệ thống cảng biển tạo nên một hệ sinh thái hoàn chỉnh phục vụ cho chiến lược kinh doanh bền vững cho VAS. Hệ thống cảng biển, bến bãi có khả năng xếp dỡ và lưu thông hàng hóa qua cảng với năng lực: Trên 15.000.000 tấn/năm đối với hàng hóa rời; Trên 100.000 TEU/năm với hàng hóa container.

Xem thêm về thép Thép VAS Xem thêm về thép Thép VAS

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.390 103.895 14.750 106.495 14.700 106.134
4 D12 0.888 10.390 - 13.940 144.836 14.540 151.070 14.540 151.070
5 D14 1.210 14.160 - 14.240 201.638 14.540 205.886 14.540 205.886
6 D16 1.580 18.490 - 14.240 263.297 14.540 268.844 14.540 268.844
7 D18 2.000 23.400 - 14.240 333.216 14.540 340.236 14.540 340.236
8 D20 2.470 28.900 - 14.240 411.536 14.540 420.206 14.540 420.206
9 D22 2.980 34.870 - 14.240 496.548 14.540 507.009 14.540 507.009
10 D25 3.850 45.050 - 14.240 641.512 14.540 655.027 14.540 655.027
11 D28 4.830 56.510 - 14.240 804.702 14.540 821.655 14.540 821.655
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.190 102.451 14.540 104.978 14.490 104.617
4 D12 0.888 10.390 - 13.740 142.758 14.340 148.992 14.340 148.992
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.340 203.054 14.340 203.054
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.599 14.340 265.146 14.340 265.146
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.340 335.556 14.340 335.556
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.340 414.426 14.340 414.426
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.574 14.340 500.035 14.340 500.035
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.340 646.017 14.340 646.017
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.340 810.353 14.340 810.353
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.750 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.750 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.040 101.368 14.440 104.256 14.440 104.256
4 D12 0.888 10.390 - 13.890 144.317 14.240 147.953 14.240 147.953
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.599 14.240 263.297 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.574 14.240 496.548 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 - -
Steelonline

Nhà máy thép Việt Sing tọa lạc tại tỉnh Thái Nguyên, có công suất 250 000 tấn, sản xuất đa dạng các chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ 6mm đến 32mm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thép của công ty Thép Việt Sing được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng của Việt Nam. Thép xây dựng Việt Sing và là một lựa chọn đúng đắn cho các công trình với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh.

Xem thêm về thép Việt Sing Xem thêm về thép Việt Sing

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.924 14.540 104.978 14.340 103.534
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.340 148.992 14.340 148.992
5 D14 1.210 14.160 - 14.090 199.514 14.340 203.054 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.090 260.524 14.340 265.146 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.090 329.706 14.340 335.556 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.090 407.201 14.340 414.426 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.090 491.318 14.340 500.035 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.090 634.754 14.340 646.017 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.090 796.225 14.340 810.353 - -
Steelonline

nhà máy dùng máy cảm ứng gia nhiệt để làm nóng không cần lò gia nhiệt, giúp tiết kiệm 75% năng lượng đốt, giảm được khí CO2 và các khí độc hại khác thải ra môi trường. Đây là nhà máy cán thép không ống khói đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy thép Tung Ho đặt tại tỉnh Vũng Tàu, Steelonline luôn liên tục cập nhật giá thép xây dựng Tung Ho mới nhất tại kho hàng phía Nam của chúng tôi và đưa lên hệ thống báo giá thép xây dựng hàng ngày kịp thời giúp các quý khách hàng trên cả nước thuận tiện nhất trong việc khảo giá thép.

Xem thêm về thép TungHo Xem thêm về thép TungHo

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.120 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.120 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.720 106.278 14.720 106.278 14.920 107.722
4 D12 0.888 10.390 - 14.410 149.719 14.510 150.758 14.620 151.901
5 D14 1.210 14.160 - 14.410 204.045 14.510 205.461 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.410 266.440 14.510 268.289 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.410 337.194 14.510 339.534 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.410 416.449 14.510 419.339 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.410 502.476 14.510 505.963 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.410 649.170 14.510 653.675 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.410 814.309 14.510 819.960 - -
Steelonline

Công ty hiện sở hữu dây chuyền sản xuất Danieli của Ý bao gồm: xưởng luyện với công suất 500 000 tấn/năm, 1 xưởng cán với công suất 400 000 tấn/năm và 1 cảng chuyên dụng với công suất bốc dỡ hàng hóa 1 triệu tấn/năm. Với quy mô lớn và dây chuyền sản xuất hiện đại, công ty luôn đưa ra thị trường những sản phẩm thép xây dựng Miền Nam mang chất lượng tốt, được kiểm duyệt kỹ càng. Phía trên là bảng giá thép xây dựng Miền Nam tại kho hàng phía nam của Steelonline, đây là giá niêm yết áp dụng cho hệ thống bán của chúng tôi và được cập nhật mới nhất hàng ngày.

Xem thêm về thép Miền Nam Xem thêm về thép Miền Nam

STEELONLINE HÂN HẠNH ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI

SẢN PHẨM CHÚNG TÔI CUNG CẤP

Ống và phụ kiện Inox

Ống và phụ kiện Inox

Ống và phụ kiện Inox

Phụ kiện kim loại

Phụ kiện kim loại

Bulon, ecu, ty ren, u bolt và vật tư kim khí.

Phụ kiện thép xây dựng

Phụ kiện thép xây dựng

Dây buộc thép, đinh thép đen, đinh bê tông...

Vật liệu chống thấm

Vật liệu chống thấm

Vật liệu chống thấm chất lượng, giá cạnh tranh.

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản