Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Trụ sở chính

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Văn phòng TP Hồ Chí Minh

27 Đường số 16, Phường An Phú,
T.P Thủ Đức, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Bảng giá thép xây dựng hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÔM NAY

NGÀY 18-08-2022

Giá thép xây dựng luôn được cập nhập theo ngày

Tra cứu giá thép Tra cứu giá thép
  • Tất cả
  • Thép Hoà Phát
  • Thép Việt Ý
  • Thép Việt Đức
  • Thép Kyoei
  • Thép miền nam
  • Thép Việt Nhật
  • Thép Pomina
  • Thép Thái Nguyên
  • Thép Việt Sing
  • Thép Vina Kyoei
  • Thép Việt Mỹ
  • Thép TQIS
  • Thép Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.570 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.570 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 15.430 106.312 15.530 107.001 15.530 107.001
4 D12 0.85 9.89 - 15.280 151.119 15.380 152.108 15.380 152.108
5 D14 1.16 13.56 - 15.230 206.518 15.330 207.874 15.330 207.874
6 D16 1.52 17.80 - 15.230 271.094 15.330 272.874 15.330 272.874
7 D18 1.92 22.41 - 15.230 341.304 15.330 343.545 15.330 343.545
8 D20 2.37 27.72 - 15.230 422.175 15.330 424.947 15.330 424.947
9 D22 2.86 33.41 - 15.230 508.834 15.330 512.175 15.330 512.175
10 D25 3.73 43.63 - 15.230 664.484 15.330 668.847 15.330 668.847
11 D28 4.70 54.96 - 15.230 837.040 15.330 842.536 15.330 842.536
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.670 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.670 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 15.330 105.623 15.430 106.312 15.430 106.312
4 D12 0.85 9.89 - 15.130 149.635 15.230 150.624 15.230 150.624
5 D14 1.16 13.56 - 15.130 205.162 15.230 206.518 15.230 206.518
6 D16 1.52 17.80 - 15.130 269.314 15.230 271.094 15.230 271.094
7 D18 1.92 22.41 - 15.130 339.063 15.230 341.304 15.230 341.304
8 D20 2.37 27.72 - 15.130 419.403 15.230 422.175 15.230 422.175
9 D22 2.86 33.41 - 15.130 505.493 15.230 508.834 15.230 508.834
10 D25 3.73 43.63 - 15.130 660.121 15.230 664.484 15.230 664.484
11 D28 4.70 54.96 - 15.130 831.544 15.230 837.040 15.230 837.040
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.780 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.780 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 15.480 106.657 15.580 107.346 15.580 107.346
4 D12 0.85 9.89 - 15.280 151.119 15.380 152.108 15.380 152.108
5 D14 1.16 13.56 - 15.280 207.196 15.380 208.552 15.380 208.552
6 D16 1.52 17.80 - 15.280 271.984 15.380 273.764 15.380 273.764
7 D18 1.92 22.41 - 15.280 342.424 15.380 344.665 15.380 344.665
8 D20 2.37 27.72 - 15.280 423.561 15.380 426.333 15.380 426.333
9 D22 2.86 33.41 - 15.280 510.504 15.380 513.845 15.380 513.845
10 D25 3.73 43.63 - 15.280 666.666 15.380 671.029 15.380 671.029
11 D28 4.70 54.96 - 15.280 839.788 15.380 845.284 15.380 845.284
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.440 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.440 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 15.150 104.383 15.250 105.072 15.250 105.072
4 D12 0.85 9.89 - 15.000 148.350 15.100 149.339 15.100 149.339
5 D14 1.16 13.56 - 14.950 202.722 15.050 204.078 15.050 204.078
6 D16 1.52 17.80 - 14.950 266.110 15.050 267.890 15.050 267.890
7 D18 1.92 22.41 - 14.950 335.029 15.050 337.270 15.050 337.270
8 D20 2.37 27.72 - 14.950 414.414 15.050 417.186 15.050 417.186
9 D22 2.86 33.41 - 14.950 499.479 15.050 502.820 15.050 502.820
10 D25 3.73 43.63 - 14.950 652.268 15.050 656.631 15.050 656.631
11 D28 4.70 54.96 - 14.950 821.652 15.050 827.148 15.050 827.148
Steelonline

Trong những năm gần đây, Việt Ý là thương hiệu thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xây dựng Việt Ý có khối lượng tiêu thụ lớn nhất, là sản phẩm mũi nhọn của công ty. Phía trên là bảng giá thép xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà máy sản xuất thép Việt Ý, áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Ý Xem thêm về thép Việt Ý
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.440 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.440 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 15.100 102.680 15.000 102.000 15.100 102.680
4 D12 0.84 9.80 - 14.750 144.550 14.850 145.530 14.850 145.530
5 D14 1.15 13.50 - 14.700 198.450 14.800 199.800 14.800 199.800
6 D16 1.50 17.60 - 14.700 258.720 14.800 260.480 14.800 260.480
7 D18 1.91 22.35 - 14.700 328.545 14.800 330.780 14.800 330.780
8 D20 2.36 27.60 - 14.700 405.720 14.800 408.480 14.800 408.480
9 D22 2.85 33.30 - 14.700 489.509 14.800 492.839 14.800 492.839
10 D25 3.71 43.35 - 14.700 637.245 14.800 641.580 14.800 641.580
11 D28 4.41 51.60 - 14.700 758.520 14.800 763.680 14.800 763.680
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.800 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.800 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 15.550 105.740 15.450 105.060 15.660 106.488
4 D12 0.84 9.80 - 15.200 148.960 15.300 149.940 15.300 149.940
5 D14 1.15 13.50 - 15.150 204.525 15.250 205.875 15.250 205.875
6 D16 1.50 17.60 - 15.150 266.640 15.250 268.400 15.250 268.400
7 D18 1.91 22.35 - 15.150 338.602 15.250 340.837 15.250 340.837
8 D20 2.36 27.60 - 15.150 418.140 15.250 420.900 15.250 420.900
9 D22 2.85 33.30 - 15.150 504.494 15.250 507.824 15.250 507.824
10 D25 3.71 43.35 - 15.150 656.752 15.250 661.087 15.250 661.087
11 D28 4.41 51.60 - 15.150 781.740 15.250 786.900 15.250 786.900
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.700 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.700 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 15.500 106.795 15.500 106.795 15.600 107.484
4 D12 0.85 9.89 - 15.250 150.822 15.350 151.811 15.350 151.811
5 D14 1.16 13.56 - 15.200 206.112 15.300 207.468 15.300 207.468
6 D16 1.52 17.80 - 15.200 270.560 15.300 272.340 15.300 272.340
7 D18 1.92 22.41 - 15.200 340.632 15.300 342.873 15.300 342.873
8 D20 2.37 27.72 - 15.200 421.344 15.300 424.116 15.300 424.116
9 D22 2.86 33.41 - 15.200 507.831 15.300 511.172 15.300 511.172
10 D25 3.73 43.63 - 15.200 663.176 15.300 667.539 15.300 667.539
11 D28 4.70 54.96 - 15.200 835.392 15.300 840.888 15.300 840.888
Steelonline

Nhà máy của Thép Kyoei (KVSC) có công suất ước đạt 300.000 tấn/năm, hiện đang cung cấp các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao: Thép cuộn ф6 và ф8, thép thanh vằn từ D10 đến D43. Với chính sách kinh doanh linh hoạt, thép Kyoei Việt Nam đang dần khẳng định vị trí của mình trên thị trường. Là một đại lý phân phối của công ty TNHH Kyoei Việt Nam, Steelonline cam kết luôn cập nhật giá thép xây dựng Kyoei kịp thời nhất trên hệ thống báo giá của chúng tôi.

Xem thêm về thép Kyoei Xem thêm về thép Kyoei
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.120 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 15.120 - - - - - -
3 D10 0.00 0.00 - 15.730 - 15.730 - 15.940 -
4 D12 0.00 0.00 - 15.430 - 15.530 - 15.630 -
5 D14 0.00 0.00 - 15.430 - 15.530 - - -
6 D16 0.00 0.00 - 15.430 - 15.530 - - -
7 D18 0.00 0.00 - 15.430 - 15.530 - - -
8 D20 0.00 0.00 - 15.430 - 15.530 - - -
9 D22 0.00 0.00 - 15.430 - 15.530 - - -
10 D25 0.00 0.00 - 15.430 - 15.530 - - -
11 D28 0.00 0.00 - 15.430 - 15.530 - - -
Steelonline

Công ty hiện sở hữu dây chuyền sản xuất Danieli của Ý bao gồm: xưởng luyện với công suất 500 000 tấn/năm, 1 xưởng cán với công suất 400 000 tấn/năm và 1 cảng chuyên dụng với công suất bốc dỡ hàng hóa 1 triệu tấn/năm. Với quy mô lớn và dây chuyền sản xuất hiện đại, công ty luôn đưa ra thị trường những sản phẩm thép xây dựng Miền Nam mang chất lượng tốt, được kiểm duyệt kỹ càng. Phía trên là bảng giá thép xây dựng Miền Nam tại kho hàng phía nam của Steelonline, đây là giá niêm yết áp dụng cho hệ thống bán của chúng tôi và được cập nhật mới nhất hàng ngày.

Xem thêm về thép Thép miền nam Xem thêm về thép Thép miền nam
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.440 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.440 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.950 103.005 15.050 103.694 15.050 103.694
4 D12 0.85 9.89 - 14.800 146.372 14.900 147.361 14.900 147.361
5 D14 1.16 13.56 - 14.750 200.010 14.850 201.366 14.850 201.366
6 D16 1.52 17.80 - 14.750 262.550 14.850 264.330 14.850 264.330
7 D18 1.92 22.41 - 14.750 330.547 14.850 332.788 14.850 332.788
8 D20 2.37 27.72 - 14.750 408.870 14.850 411.642 14.850 411.642
9 D22 2.86 33.41 - 14.750 492.797 14.850 496.138 14.850 496.138
10 D25 3.73 43.63 - 14.750 643.542 14.850 647.905 14.850 647.905
11 D28 4.70 54.96 - 14.750 810.660 14.850 816.156 14.850 816.156
Steelonline

Đây là cái tên không còn xa lạ với thị trường nguyên vật liệu xây dựng Việt Nam. Sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới của Danieli – Italia, Việt Nhật luôn cho ra đời những sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình mang chất lượng cao. Trong đó, sản phẩm thép cây xây dựng rất được thị trường ưa chuộng, tin tưởng lựa chọn. Là một đại lý phân phối của Việt Nhật, Steelonline khẳng định luôn mang tới quý khách hàng những thông tin giá thép xây dựng Việt Nhật sớm nhất và chính xác nhất. Bảng “giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay” là giá niêm yết được áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thép Việt Nhật Xem thêm về thép Thép Việt Nhật
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.980 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.980 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 16.390 113.582 16.390 113.582 16.600 115.038
4 D12 0.85 9.98 - 16.090 160.578 16.190 161.576 16.290 162.574
5 D14 1.16 13.60 - 16.090 218.824 16.190 220.184 16.290 221.544
6 D16 1.52 17.76 - 16.090 285.758 16.190 287.534 16.290 289.310
7 D18 1.92 22.47 - 16.090 361.542 16.190 363.789 16.290 366.036
8 D20 2.37 27.75 - 16.090 446.497 16.190 449.272 16.290 452.047
9 D22 2.87 33.54 - 16.090 539.658 16.190 543.012 16.290 546.366
10 D25 3.74 43.70 - 16.090 703.133 16.190 707.503 16.290 711.873
11 D28 4.68 54.81 - 16.090 881.892 16.190 887.373 16.290 892.854
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.280 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 15.280 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 15.480 107.276 15.480 107.276 15.580 107.969
4 D12 0.85 9.98 - 15.230 151.995 15.280 152.494 15.430 153.991
5 D14 1.16 13.60 - 15.180 206.448 15.280 207.808 15.380 209.168
6 D16 1.52 17.76 - 15.180 269.596 15.280 271.372 15.380 273.148
7 D18 1.92 22.47 - 15.180 341.094 15.280 343.341 15.380 345.588
8 D20 2.37 27.75 - 15.180 421.245 15.280 424.020 15.380 426.795
9 D22 2.87 33.54 - 15.180 509.137 15.280 512.491 15.380 515.845
10 D25 3.74 43.70 - 15.180 663.366 15.280 667.736 15.380 672.106
11 D28 4.68 54.81 - 15.180 832.015 15.280 837.496 15.380 842.977
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.620 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.620 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 15.070 103.832 15.170 104.521 15.170 104.521
4 D12 0.85 9.89 - 14.870 147.064 14.970 148.053 14.970 148.053
5 D14 1.16 13.56 - 14.820 200.959 14.920 202.315 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.820 263.796 14.920 265.576 - -
7 D18 1.91 22.40 - 14.820 331.968 14.920 334.208 - -
8 D20 2.32 27.20 - 14.820 403.104 14.920 405.824 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.820 495.136 14.920 498.477 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.820 646.596 14.920 650.959 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.820 814.507 14.920 820.003 - -
Steelonline

Trải qua gần 60 năm xây dựng, công ty thép Thái Nguyên ngày càng phát triển và lớn mạnh. Công suất sản xuất thép ước đạt trên 1 triệu tấn/năm, doanh thu hàng năm của Thép Thái Nguyên ước đạt trên 9.000 tỷ VNĐ. Đây là một thương hiệu thép uy tín của nhiều công trình trên cả nước. Bên trên là bảng giá thép xây dựng Thái Nguyên chính xác hôm nay được Steelonline cập nhật vào đầu ngày, giá này áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thái Nguyên Xem thêm về thép Thái Nguyên
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.470 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.470 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.980 103.212 14.980 103.212 15.080 103.901
4 D12 0.85 9.89 - 14.720 145.580 14.830 146.668 14.830 146.668
5 D14 1.16 13.56 - 14.670 198.925 14.780 200.416 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.670 261.126 14.780 263.084 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.670 328.754 14.780 331.219 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.670 406.652 14.780 409.701 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.670 490.124 14.780 493.799 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.670 640.052 14.780 644.851 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.670 806.263 14.780 812.308 - -
Steelonline

Nhà máy thép Việt Sing tọa lạc tại tỉnh Thái Nguyên, có công suất 250 000 tấn, sản xuất đa dạng các chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ 6mm đến 32mm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thép của công ty Thép Việt Sing được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng của Việt Nam. Thép xây dựng Việt Sing và là một lựa chọn đúng đắn cho các công trình với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh.

Xem thêm về thép Việt Sing Xem thêm về thép Việt Sing
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.180 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 15.180 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 15.890 109.482 15.890 109.482 16.090 110.860
4 D12 0.85 9.89 - 15.580 154.086 15.690 155.174 15.790 156.163
5 D14 1.16 13.56 - 15.580 211.264 15.690 212.756 - -
6 D16 1.52 17.80 - 15.580 277.324 15.690 279.282 - -
7 D18 1.92 22.41 - 15.580 349.147 15.690 351.612 - -
8 D20 2.37 27.72 - 15.580 431.877 15.690 434.926 - -
9 D22 2.86 33.41 - 15.580 520.527 15.690 524.202 - -
10 D25 3.73 43.63 - 15.580 679.755 15.690 684.554 - -
11 D28 4.70 54.96 - 15.580 856.276 15.690 862.322 - -
Steelonline

Các dòng sản phẩm chính Công ty Vinakyoei cung cấp ra ngoài thị trường là thép thanh xây dựng, thép gân ren và khớp nối, thép tròn trơn, thép cuộn, thép hình và phôi thép với tổng công suất thiết kế gần 1 triệu tấn / năm. Trong đó, công ty nổi bật với dòng sản phẩm Thép xây dựng Vinakyoei với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh hàng đầu thị trường. Gía thép xây dựng Vinakyoei quý khách hàng có thể tham khảo tại “Bảng giá thép xây dựng Vina Kyoei hôm nay tại Steelonline” – chính xác và cập nhật mới nhất.

Xem thêm về thép Vina Kyoei Xem thêm về thép Vina Kyoei
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.440 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.440 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.800 101.972 14.950 103.005 15.000 103.350
4 D12 0.85 9.89 - 14.590 144.295 14.800 146.372 14.800 146.372
5 D14 1.16 13.56 - 14.540 197.162 14.750 200.010 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.540 258.812 14.750 262.550 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.540 325.841 14.750 330.547 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.540 403.048 14.750 408.870 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.540 485.781 14.750 492.797 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.540 634.380 14.750 643.542 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.540 799.118 14.750 810.660 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.240 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.240 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.590 100.525 14.700 101.283 14.700 101.283
4 D12 0.85 9.89 - 14.440 142.811 14.540 143.800 14.540 143.800
5 D14 1.16 13.56 - 14.390 195.128 14.490 196.484 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.390 256.142 14.490 257.922 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.390 322.479 14.490 324.720 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.390 398.890 14.490 401.662 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.390 480.769 14.490 484.110 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.390 627.835 14.490 632.198 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.390 790.874 14.490 796.370 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.140 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.140 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.540 100.180 14.640 100.869 14.640 100.869
4 D12 0.85 9.89 - 14.340 141.822 14.440 142.811 14.440 142.811
5 D14 1.16 13.56 - 14.340 194.450 14.440 195.806 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.340 255.252 14.440 257.032 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.340 321.359 14.440 323.600 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.340 397.504 14.440 400.276 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.340 479.099 14.440 482.440 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.340 625.654 14.440 630.017 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.340 788.126 14.440 793.622 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.640 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.640 - - - - - -
3 D10 0.59 6.90 - 15.000 103.500 15.050 103.845 29.290 202.101
4 D12 0.85 9.89 - 14.700 145.383 14.850 146.866 28.990 286.711
5 D14 1.16 13.56 - 14.700 199.332 14.850 201.366 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.700 261.660 14.850 264.330 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.700 329.427 14.850 332.788 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.700 407.484 14.850 411.642 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.700 491.126 14.850 496.138 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.700 641.361 14.850 647.905 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.700 807.912 14.850 816.156 - -
Steelonline

Triển vọng trong tương lai, Công ty TNHH Gang Thép Tuyên Quang sẽ kiên định giữ vững mục tiêu lấy chất lượng sản phẩm và nhu cầu khách hàng làm tiêu chí hàng đầu, không ngừng tối ưu hóa kết cấu sản phẩm, tăng cường dây chuyền sản xuất trọng tâm, nâng cao sức cạnh tranh chủ yếu, không ngừng nỗ lực để trở thành doanh nghiệp gang thép hàng đầu cả nước. Gang Thép Tuyên Quang, vì một tương lai tươi sáng !

Xem thêm về thép TQIS Xem thêm về thép TQIS
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.410 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.410 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.920 102.798 14.920 102.798 15.020 103.487
4 D12 0.85 9.89 - 14.670 145.086 14.770 146.075 14.770 146.075
5 D14 1.16 13.56 - 14.620 198.247 14.720 199.603 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.620 260.236 14.720 262.016 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.620 327.634 14.720 329.875 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.620 405.266 14.720 408.038 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.620 488.454 14.720 491.795 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.620 637.870 14.720 642.233 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.620 803.515 14.720 809.011 - -
Steelonline

Thép Mỹ là doanh nghiệp sản xuất thép có quy mô 100% vốn đầu tư của Trung Quốc do công ty cổ phần đầu tư phát triển Shengli (Phúc Kiến) cùng tập đoàn xuất nhập khẩu khoáng sản Ngũ Kim tỉnh Quảng Đông cùng nhau đầu tư thành lập. Với tham vọng mang công nghệ sản xuất thép tốt nhất đến thị trường Việt Nam, Thép Mỹ luôn cho ra đời những sản phẩm thép xây dựng chất lượng, dành được nhiều sự tin yêu của khách hàng. Gía thép xây dựng Thép Mỹ luôn được Steelonline cập nhật liên tục hàng ngày trên hệ thống báo giá nhanh, giúp tiết kiệm tối đa thời gian và mang tới nhiều tiện lợi nhất cho khách hàng trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng.

Xem thêm về thép Thép Mỹ Xem thêm về thép Thép Mỹ

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản